Câu tiếng Anh có từ “belt”
366 câu thật có từ belt hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: belt nghĩa là vành đai. belt là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: endless loop of flexible material between two rotating shafts or pulleys. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ belt
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It was confined by a blue belt with a gold buckle, and her feet were in sandalled slippers of black satin.
Từ trong câu: belt, confine, gold, blue, foot, black
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is no other exposure of the seleniferous shales of the zone; their course is masked by a rich belt of woodland.
Từ trong câu: belt, zone, mask, exposure, course, rich
Edwin Alfred Walford, Edge Hill: The Battle and Battlefield; With Notes on Banbury & Thereabout. Nguồn: Project Gutenberg #32958. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the coastal belt there were no roads, and the wide fringe of sand which has accumulated for centuries and still encroaches on the Maritime Plain can only be crossed by camels.
C1Hiện tại hoàn thànhCâu bị động có bycan và couldThere is và there areMệnh đề quan hệ với which, whoseTừ trong câu: coastal, belt, road, wide, fringe, sand, accumulate, century
W. T. Massey, How Jerusalem Was Won Being the Record of Allenby's Campaign in Palestine. Nguồn: Project Gutenberg #10098. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Long knives on a drum were rotated by belt shaft on traveling wheels.
Từ trong câu: rotate, long, knife, drum, belt, travel, wheel
John T. Schlebecker, Agricultural Implements and Machines in the Collection of the National Museum of History and Technology Smithsonian Studies in History and Technology, No. 17. Nguồn: Project Gutenberg #27327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Officers watching from a little distance were horrified by that monstrous belt of fire, and the garrison of Gordons seemed lost to them for ever.
Từ trong câu: horrify, officer, watch, little, distance, belt, fire, seem
Philip Gibbs, From Bapaume to Passchendaele, 1917. Nguồn: Project Gutenberg #35403. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To be prosecuted by a white was equivalent to persecution--so reasoned the negro jury in the Black Belt.
Từ trong câu: equivalent, persecution, prosecute, white, reason, jury, black, belt
Walter L. Fleming, Civil War and Reconstruction in Alabama. Nguồn: Project Gutenberg #41680. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng belt
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ belt
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ belt trong kho câu?
- Kho câu có 366 câu có từ belt hoặc các dạng của từ, trích từ 279 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ belt xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ belt gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 102 câu, rồi Bậc B1 với 64 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ belt?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ belt: Quá khứ đơn (68 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Câu phủ định (20 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.