Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “barrel”

363 câu thật có từ barrel hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: barrel nghĩa là thùng. barrel là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a tube through which a bullet travels when a gun is fired. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ barrel

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Hunched up in their ropes they might indeed be rolled down hill like barrels, but most of the way lay through a morass.

    Từ trong câu: hill, rope, barrel, up, indeed, roll, down, like

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This cement is discharged from the barrels on to screens which hold any lumps of scrap iron which may be discharged with the cement.

    Từ trong câu: lump, discharge, barrel, screen, hold, iron

    Various, Scientific American Supplement, No. 363, December 16, 1882. Nguồn: Project Gutenberg #8452. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We even have, as you may have heard, introduced a barrel of powder under one of the angles, which in blowing up made a very pretty breach.

    Từ trong câu: powder, even, hear, introduce, barrel, angle, blow, up

    Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may take the form of a pot, flower box, tub, pot, basket, tin, barrel or hanging basket.

    Từ trong câu: tub, take, form, pot, flower, box, basket, tin

    «Container garden», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=707306 (bản sửa đổi 7295770). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • As I was sitting here listening to your story, I could see where that story might have come from--you mentioned the "Fair Play for Cuba" leaflets that were in a barrel.

    Từ trong câu: leaflet, sit, listen, story, see, come, mention, fair

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng barrel

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
double barrel2.041 lần
barrel of flour380 lần
tar barrel305 lần
barrel of gunpowder289 lần
barrel organ318 lần
barrel gun607 lần
flour barrel234 lần
gun barrel580 lần
rifle barrel361 lần
barrel of powder306 lần
barrel of oil282 lần
pork barrel151 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ barrel

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ barrel trong kho câu?
Kho câu có 363 câu có từ barrel hoặc các dạng của từ, trích từ 265 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ barrel xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ barrel gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 116 câu, rồi Bậc C1 với 102 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ barrel?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ barrel: Quá khứ đơn (68 câu), Câu phủ định (32 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.