Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “banana”

196 câu thật có từ banana hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: banana nghĩa là chuối. banana là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several tropical and subtropical treelike herbs of the genus Musa having a terminal crown of large entire leaves and usually bearing hanging clusters of elongated fruits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ banana

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Shoot them and Diddy is free, he will leave a banana and join your party.

    Từ trong câu: banana, shoot, free, leave, join, party

    «Donkey Kong 64/Worlds/Jungle Japes/Donkey Kong», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430747 (bản sửa đổi 3870343). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The King of Bananas of Brazil--his name will come back to me.

    Từ trong câu: banana, king, name, come, back

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I'll take that, it shall 'assist' the banana at my lunch.

    Từ trong câu: banana, take, assist, lunch

    Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is a buried thing; who can tell the sort of banana, to him will I give an amulet.

    Từ trong câu: banana, bury, thing, tell, sort, give

    Martha Warren Beckwith, Jamaica Anansi stories. Nguồn: Project Gutenberg #72735. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • After presenting it, Wellington will mistake the glove for the bananas.

    Từ trong câu: glove, banana, present, mistake

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 1: The Lost Turnabout/Part 1-2: Trial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433771 (bản sửa đổi 3930395). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Banana leaves, corn husks, or coconut leaves will also work.

    Từ trong câu: coconut, banana, leave, corn, work

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Cultural Food Preparation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102681 (bản sửa đổi 3250789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Banana juice will cut the steel plates of a ship's side almost like diluted sulphuric acid--but they gave him another chance.

    Từ trong câu: sulphuric, banana, juice, cut, steel, plate, side, almost

    T. Jenkins Hains, The Chief Mate's Yarns: Twelve Tales of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #55723. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pounding this button will reveal a golden banana in the starting area.

    Từ trong câu: pound, button, reveal, golden, banana, start, area

    «Donkey Kong 64/Worlds/Jungle Japes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430746 (bản sửa đổi 3870342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng banana

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plantains banana44 lần
bunches of banana52 lần
oranges banana50 lần
banana plantains27 lần
banana oranges40 lần
banana pineapples21 lần
bunch of banana71 lần
banana peel28 lần
banana mangoes16 lần
ripe banana43 lần
leaved banana16 lần
banana plantations27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ banana

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banana trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ banana hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ banana xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banana gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banana?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banana: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.