Câu tiếng Anh có từ “banana”
196 câu thật có từ banana hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banana nghĩa là chuối. banana là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several tropical and subtropical treelike herbs of the genus Musa having a terminal crown of large entire leaves and usually bearing hanging clusters of elongated fruits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banana
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
This name is for the banana trees where people see the frogs during the day.
Từ trong câu: banana, name, tree, people, see, frog, day
«Boana platanera», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1150689 (bản sửa đổi 10896161). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The King of Bananas of Brazil--his name will come back to me.
Từ trong câu: banana, king, name, come, back
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People brought bananas from another place, and scientists think there were sick frogs sitting in the banana bunches.
Từ trong câu: banana, people, bring, another, place, scientist, think, sick
«Leptodactylus fallax», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1239338 (bản sửa đổi 10649355). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She was one of those people who must give, if it is nothing better than a Kentucky banana.
Từ trong câu: banana, people, give, nothing, better
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People have seen this frog on banana farms.
Từ trong câu: banana, people, see, frog, farm
«Oophaga sylvatica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111359 (bản sửa đổi 9577947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
People have also seen it on banana farms.
Từ trong câu: banana, people, see, farm
«Dendrobates truncatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1119786 (bản sửa đổi 9652653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Ask class if the banana should be added.
Từ trong câu: banana, ask, class, add
«Teaching Elementary School Health Education/Family and Social Health», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=136672 (bản sửa đổi 3642334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
That banana is right in front of you!
Từ trong câu: banana, right, front
«Donkey Kong 64/Worlds/Jungle Japes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=430746 (bản sửa đổi 3870342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You need to collect all the bananas in the time given.
Từ trong câu: collect, banana, need, time, give
«Super Monkey Ball/Stages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427944 (bản sửa đổi 3985738). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
People also see them in places where animals eat grass, banana tree farms, and rice fields.
Từ trong câu: eat, animal, grass, people, see, place, banana, tree
«Engystomops randi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1270702 (bản sửa đổi 10955730). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng banana
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banana
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banana trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ banana hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banana xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banana gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banana?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banana: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.