Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “banana”

196 câu thật có từ banana hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: banana nghĩa là chuối. banana là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several tropical and subtropical treelike herbs of the genus Musa having a terminal crown of large entire leaves and usually bearing hanging clusters of elongated fruits. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ banana

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • People have seen this frog on banana farms.

    Từ trong câu: banana, people, see, frog, farm

    «Oophaga sylvatica», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1111359 (bản sửa đổi 9577947). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People have also seen it on banana farms.

    Từ trong câu: banana, people, see, farm

    «Dendrobates truncatus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1119786 (bản sửa đổi 9652653). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • People have also seen it on rubber and banana farms.

    Từ trong câu: rubber, banana, people, see, farm

    «Kurixalus bisacculus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1092182 (bản sửa đổi 9423679). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Bananas planted in imported earth are growing well, and some have taken kindly to the native soil; also chilli peppers from the high islands.

    Từ trong câu: chilli, banana, plant, import, earth, grow, well, take

    Fanny Van de Grift Stevenson, The Cruise of the "Janet Nichol" Among the South Sea Islands: A Diary. Nguồn: Project Gutenberg #52528. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A number of countries have been described as banana republics at some point.

    Từ trong câu: republic, number, country, describe, banana, point

    «Banana republic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6756 (bản sửa đổi 10556173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Other areas that I have been in offer; coconuts, mango, banana, paw paw, bamboo and sea weed.

    Từ trong câu: mango, paw, area, offer, coconut, banana, sea, weed

    «Self-Reliance Handbook/Gathering Edibles», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=57184 (bản sửa đổi 3655199). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He has a picturesque little home and has surrounded the house with banana trees, papayas, and semi-tropical fruits.

    Từ trong câu: papaya, picturesque, little, home, surround, house, banana, tree

    Owen Rowe O'Neil, Adventures in Swaziland: The Story of a South African Boer. Nguồn: Project Gutenberg #38447. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng banana

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plantains banana44 lần
bunches of banana52 lần
oranges banana50 lần
banana plantains27 lần
banana oranges40 lần
banana pineapples21 lần
bunch of banana71 lần
banana peel28 lần
banana mangoes16 lần
ripe banana43 lần
leaved banana16 lần
banana plantations27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ banana

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banana trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ banana hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ banana xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banana gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banana?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banana: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.