Câu tiếng Anh có từ “banana”
196 câu thật có từ banana hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banana nghĩa là chuối. banana là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several tropical and subtropical treelike herbs of the genus Musa having a terminal crown of large entire leaves and usually bearing hanging clusters of elongated fruits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banana
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Bananas of this variety are larger than those sold in our shopping network.
Từ trong câu: banana, variety, large, sell, shop, network
«Hobo tourism/Food», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448577 (bản sửa đổi 4106502). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
She was one of those people who must give, if it is nothing better than a Kentucky banana.
Từ trong câu: banana, people, give, nothing, better
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The life of the scientific man any better than the life of the South Sea Islander--content if only he has enough bananas to eat?
Từ trong câu: banana, islander, life, scientific, man, better, south, sea
Francis Sydney, 1863-1943 [Editor] Marvin, Progress and History. Nguồn: Project Gutenberg #27948. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Banana Hoard has an uncanny ability to appear far larger than it is.
Từ trong câu: uncanny, banana, ability, appear, far, large
«Mario franchise strategy guide/Locations/Banana Hoard», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434339 (bản sửa đổi 3985990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng banana
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banana
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banana trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ banana hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banana xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banana gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banana?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banana: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.