Câu tiếng Anh có từ “banana”
196 câu thật có từ banana hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: banana nghĩa là chuối. banana là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any of several tropical and subtropical treelike herbs of the genus Musa having a terminal crown of large entire leaves and usually bearing hanging clusters of elongated fruits. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ banana
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Banana Hoard has an uncanny ability to appear far larger than it is.
Từ trong câu: uncanny, banana, ability, appear, far, large
«Mario franchise strategy guide/Locations/Banana Hoard», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434339 (bản sửa đổi 3985990). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But our rich profusion of tropical fruits, such as bananas and pineapples, is wholly unknown.
Từ trong câu: tropical, pineapple, banana, rich, fruit, wholly, unknown
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 86, February, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #14709. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The Antigua Meteorological Service reported that the island had broad flooding and damage to banana trees.
Từ trong câu: meteorological, service, report, island, broad, flood, damage, banana
«Hurricane Marilyn», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=260100 (bản sửa đổi 9970414). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng banana
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ banana
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ banana trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ banana hoặc các dạng của từ, trích từ 163 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ banana xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ banana gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 52 câu, rồi Bậc B1 với 44 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ banana?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ banana: can và could (18 câu), Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.