Câu tiếng Anh có từ “badge”
145 câu thật có từ badge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: badge nghĩa là huy hiệu. badge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an emblem (a small piece of plastic or cloth or metal) that signifies your status (rank or membership or affiliation etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ badge
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Submit a report to your merit badge counselor outlining how the project benefited your family.
Từ trong câu: badge, submit, report, merit, counselor, outline, project, benefit
«Scouting/BSA/Family Life Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69850 (bản sửa đổi 3717599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Prepare an outline on what a family is and discuss this with your merit badge counselor.
Từ trong câu: badge, prepare, outline, family, discuss, merit, counselor
«Scouting/BSA/Family Life Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=69850 (bản sửa đổi 3717599). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Discuss your completed project plan with your merit badge counselor.
Từ trong câu: badge, discuss, complete, project, plan, merit, counselor
«Scouting/BSA/Personal Management Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7702 (bản sửa đổi 3811605). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The custom of clothing persons in liveries and badges was not confined to menial servants.
Từ trong câu: menial, custom, clothing, person, badge, confine, servant
Francis Douce, Illustrations of Shakspeare, and of Ancient Manners: with Dissertations on the Clowns and Fools of Shakspeare; on a Collection of Popular Tales Entitled Gesta Romanorum; and on the English Morris dance.. Nguồn: Project Gutenberg #50228. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"The beggars," they were contemptuously called by the Spaniards, and they adopted the name as a badge of honor.
Từ trong câu: contemptuously, call, adopt, name, badge, honor
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #19893. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But we wore their colours in our buttonholes, and the effect of these badges on our lives was anarchic.
Nhưng chúng tôi đã đeo màu sắc của họ trên khuyết áo, và tác động của những huy hiệu này lên cuộc sống của chúng tôi thật là hỗn loạn.
Từ trong câu: anarchic, wear, color, effect, badge, life
Richard Middleton, The Day Before Yesterday. Nguồn: Project Gutenberg #53357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The shawl or cloak is no less abject and forlorn, both being the badge of a condition from which emergence has become practically impossible.
Từ trong câu: emergence, cloak, less, abject, forlorn, badge, condition, become
Helen Campbell, Prisoners of Poverty Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #28245. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng badge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ badge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badge trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ badge hoặc các dạng của từ, trích từ 126 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ badge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badge: Câu phủ định (20 câu), Quá khứ đơn (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.