Câu tiếng Anh có từ “badge”
148 câu thật có từ badge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: badge nghĩa là huy hiệu. badge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an emblem (a small piece of plastic or cloth or metal) that signifies your status (rank or membership or affiliation etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ badge
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He has something around his neck that might be the badge on a ribbon.
Từ trong câu: badge, something, around, neck, ribbon
«Social Victorians/People/Guest», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=263710 (bản sửa đổi 2633615). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Members are reminded that club badges are now available, and may be obtained at meetings or by application to the secretary.
Từ trong câu: badge, member, remind, club, now, available, obtain, meet
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"You are right again, Dick, and thank you for the tip, or I might have missed my badge and the extra pay."
Từ trong câu: badge, right, again, thank, tip, miss, extra, pay
Giles Bishop, The marines have landed. Nguồn: Project Gutenberg #41037. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For everywhere along the front lines, everywhere in the scattered groups, might be seen, glistening in the sunlight, the armourial badges of that mighty family.
Bởi khắp nơi trên tiền tuyến, khắp nơi trong các nhóm rải rác, đều có thể nhìn thấy, lấp lánh dưới ánh nắng, những phù hiệu chiến binh của gia tộc hùng mạnh đó.
Từ trong câu: badge, everywhere, front, line, scatter, group, see, sunlight
Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, The Last of the Barons: Volume 01. Nguồn: Project Gutenberg #7715. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus, the very successes on which we plume ourselves are sometimes badges of disaster, as we ourselves may secretly know if others do not.
Từ trong câu: plume, badge, thus, success, ourselves, sometimes, disaster, secretly
Various, The Galaxy, January, 1877 Vol. 23, No. 1. Nguồn: Project Gutenberg #30415. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng badge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ badge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badge trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ badge hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ badge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badge: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.