Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “badge”

150 câu thật có từ badge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: badge nghĩa là huy hiệu. badge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an emblem (a small piece of plastic or cloth or metal) that signifies your status (rank or membership or affiliation etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ badge

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • “Do you see that woman with the embroidered badge?” they would say to strangers.

    Từ trong câu: badge, see, woman, stranger

    Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes, when we had broken our pledge, we would leave off our badge for a week.

    Từ trong câu: badge, sometimes, break, leave, off, week

    Various, The American Missionary: Volume 44, No. 06, June, 1890. Nguồn: Project Gutenberg #16036. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A neat club badge of unique design was approved and would shortly be available for members.

    Từ trong câu: badge, neat, club, unique, design, approve, shortly, available

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Vernon Francis Kenna/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=409347 (bản sửa đổi 4533205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But few years have elapsed since no man seeking a renomination on the Republican ticket would have put on and worn a Confederate badge.

    Từ trong câu: badge, year, since, man, seek, ticket, put, wear

    Mifflin Wistar Gibbs, Shadow and Light An Autobiography with Reminiscences of the Last and Present Century. Nguồn: Project Gutenberg #28183. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Farinato can generally be recognised by the snail which he introduces into his pictures, and which he would seem to adopt as his badge.

    Từ trong câu: snail, generally, recognise, introduce, picture, seem, adopt, badge

    Alethea Wiel, The Story of Verona. Nguồn: Project Gutenberg #46384. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng badge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
badge of servitude59 lần
gym badge27 lần
distinguishing badge32 lần
distinctive badge22 lần
attorney's badge12 lần
badge of mourning44 lần
badge counselor11 lần
heraldic badge10 lần
merit badge48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ badge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badge trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ badge hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ badge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badge: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.