Câu tiếng Anh có từ “badge”
148 câu thật có từ badge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: badge nghĩa là huy hiệu. badge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an emblem (a small piece of plastic or cloth or metal) that signifies your status (rank or membership or affiliation etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ badge
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Except for the lowest class, the badge is the same for all classes.
Từ trong câu: badge, except, low, class
«Bundesverdienstkreuz», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67282 (bản sửa đổi 10226973). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Penn wore a sky-blue sash of silk around his waist, as the most simple badge.
Từ trong câu: badge, wear, sky, blue, silk, around, waist, simple
Francis W., 1851-1919 [Editor] Halsey, Great Epochs in American History, Volume 2 The Planting of the First Colonies: 1562: 1733. Nguồn: Project Gutenberg #16038. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
But butchers, also, and butchers of the bloodiest badge have been all Martial Commanders whom the world invariably delights to honor.
Từ trong câu: badge, bloody, world, invariably, delight, honor
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The preparation of so sacred a badge is entrusted to none but the purest hands, and the process is attended with many imposing ceremonies.
Từ trong câu: badge, preparation, sacred, none, pure, hand, process, attend
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng badge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ badge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badge trong kho câu?
- Kho câu có 148 câu có từ badge hoặc các dạng của từ, trích từ 128 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ badge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badge: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.