Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “badge”

150 câu thật có từ badge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: badge nghĩa là huy hiệu. badge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an emblem (a small piece of plastic or cloth or metal) that signifies your status (rank or membership or affiliation etc.). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ badge

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You will then receive an egg-shaped badge on that level.

    Từ trong câu: badge, receive, egg, shape, level

    «Super Mario Bros. Deluxe/Challenge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433207 (bản sửa đổi 3917327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The usual badge of mourning will be worn on the left arm and on the hilt of the sword.

    Từ trong câu: badge, usual, mourn, wear, leave, arm, sword

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 1: Abraham Lincoln. Nguồn: Project Gutenberg #12462. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Show that badge conspicuous, or I’ll report you!’

    Từ trong câu: badge, show, report

    Charles Dickens, David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #766. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • After you defeat Misty, you will receive the Cascade Badge.

    Từ trong câu: misty, defeat, receive, cascade, badge

    «Pokémon Red and Blue/Cascade Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454194 (bản sửa đổi 4281185). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The other exit to Pewter City is to the east, but you’ll have to earn your first Gym badge before you can proceed that way.

    Lối ra còn lại đến Thành phố Pewter là ở phía đông, nhưng bạn sẽ phải kiếm được huy hiệu Phòng tập thể dục đầu tiên trước khi có thể tiếp tục theo cách đó.

    Từ trong câu: gym, exit, city, east, earn, first, badge, proceed

    «Pokémon Red and Blue/Boulder Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=454189 (bản sửa đổi 4281953). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng badge

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
badge of servitude59 lần
gym badge27 lần
distinguishing badge32 lần
distinctive badge22 lần
attorney's badge12 lần
badge of mourning44 lần
badge counselor11 lần
heraldic badge10 lần
merit badge48 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ badge

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badge trong kho câu?
Kho câu có 150 câu có từ badge hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ badge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badge?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badge: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.