Câu tiếng Anh có từ “badge”
150 câu thật có từ badge hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: badge nghĩa là huy hiệu. badge là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an emblem (a small piece of plastic or cloth or metal) that signifies your status (rank or membership or affiliation etc.). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ badge
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
The end of it all was that the children won, and went back to school wearing as many badges or flags as they wished.
Từ trong câu: badge, child, end, will, go, back, school, wear
Margaret Skinnider, Doing My Bit For Ireland. Nguồn: Project Gutenberg #52740. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng badge
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ badge
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ badge trong kho câu?
- Kho câu có 150 câu có từ badge hoặc các dạng của từ, trích từ 130 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ badge xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ badge gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 50 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ badge?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ badge: Quá khứ đơn (21 câu), Câu phủ định (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.