Câu tiếng Anh có từ “awesome”
95 câu thật có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: awesome nghĩa là tuyệt vời. awesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: inspiring awe or admiration or wonder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ awesome
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A cold hand has closed upon her heart; she is consumed by an awesome, unconquerable shrinking.
Từ trong câu: awesome, cold, hand, close, heart, consume, shrink
1855?-1897 Duchess, Molly Bawn. Nguồn: Project Gutenberg #22214. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suddenly, like the breaking of a terrific thunderclap above the city, came the awesome cry: "Fort Donelson has fallen!"
Từ trong câu: awesome, suddenly, like, break, terrific, above, city, come
Emma Look, Mrs. Scott, How the Flag Became Old Glory. Nguồn: Project Gutenberg #27853. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
People who have been playing for a long time have a lot of incidental but awesome discoveries like this one almost daily!
Từ trong câu: awesome, people, play, long, time, lot, discovery, like
«Piano/Chords (and pop examples)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38033 (bản sửa đổi 4544554). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Suddenly my uncle turned his head to me and said, shaking it gravely, "He has made an awesome plooster o' that place."
Từ trong câu: awesome, suddenly, uncle, turn, head, shake, make, place
Hector Macpherson, Thomas Carlyle. Nguồn: Project Gutenberg #32626. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
One nation, the Soviet Union, has conducted the greatest military buildup in the history of man, building arsenals of awesome offensive weapons.
Từ trong câu: awesome, soviet, nation, union, conduct, great, military, history
United States. Presidents, U.S. Presidential Inaugural Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #4938. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The awesome sight of the erupting volcano has attracted many tourists and locals.
Từ trong câu: erupt, awesome, sight, volcano, attract, many, tourist, local
«Lava flows from Mount Merapi», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39899 (bản sửa đổi 4821120). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ awesome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awesome trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ awesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awesome gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awesome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awesome: Quá khứ đơn (10 câu), would (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.