Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “awesome”

95 câu thật có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: awesome nghĩa là tuyệt vời. awesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: inspiring awe or admiration or wonder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ awesome

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • It was an awesome thing to sleep in that ill-fated camp; and yet it was even more unnerving to do so in the jungle.

    Từ trong câu: camp, so, yet, sleep, awesome, even, do, jungle

    Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Slowly but with a sort of blind inexorability quite awesome the Juggernaut proceeded on her way.

    Từ trong câu: inexorability, slowly, sort, blind, quite, awesome, proceed, way

    Ralph Henry Barbour, The Purple Pennant. Nguồn: Project Gutenberg #65819. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ awesome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awesome trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ awesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awesome gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awesome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awesome: Quá khứ đơn (10 câu), would (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.