Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “awesome”

95 câu thật có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: awesome nghĩa là tuyệt vời. awesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: inspiring awe or admiration or wonder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ awesome

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The fat and darling babies they hold are indeed divine but not awesome.

    Từ trong câu: awesome, fat, darling, baby, hold, indeed, divine

    Agnes Ethel Conway, The Book of Art for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #17395. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is not stupendous or remarkably awesome; but it is grand, with a subtleness which is inexpressible.

    Từ trong câu: awesome, remarkably, grand

    M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Sometimes they have awesome ideas that adults may never think of.

    Từ trong câu: awesome, sometimes, idea, adult, never, think

    «Learning theories in practice/Jerome Bruner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107179 (bản sửa đổi 1286597). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But that wretched man would not trouble the authorities more--His last breath had been drawn as she stood there listening to those awesome sounds.

    Nhưng người đàn ông khốn khổ đó sẽ không làm phiền chính quyền nữa - Ông ta đã trút hơi thở cuối cùng khi cô đứng đó lắng nghe những âm thanh khủng khiếp đó.

    Từ trong câu: awesome, man, trouble, authority, last, breath, draw, stand

    Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #7335. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The veil was a barrier to make sure that man could not carelessly and irreverently enter into God’s awesome presence.

    Từ trong câu: carelessly, barrier, make, sure, man, enter, awesome, presence

    «Adventist Adventurer Awards and Answers/Tabernacle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293577 (bản sửa đổi 4400770). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ awesome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awesome trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ awesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awesome gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awesome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awesome: Quá khứ đơn (10 câu), would (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.