Câu tiếng Anh có từ “awesome”
95 câu thật có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: awesome nghĩa là tuyệt vời. awesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: inspiring awe or admiration or wonder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ awesome
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It is not stupendous or remarkably awesome; but it is grand, with a subtleness which is inexpressible.
Từ trong câu: awesome, remarkably, grand
M. F. Mansfield, The Cathedrals of Northern France. Nguồn: Project Gutenberg #29820. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Equally inescapable is the collapse of moral and social order, which this same declaration foresaw with awesome clarity.
Từ trong câu: awesome, equally, collapse, moral, social, order, declaration
Bahá'í International Community, Statement on Bahá'u'lláh. Nguồn: Project Gutenberg #19290. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Your Isles of the Deep, which are already awesome, will be all but unbeatable!
Từ trong câu: unbeatable, isle, deep, already, awesome
«Civ/Sid Meier's Alpha Centauri/Secret Project Index», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10034 (bản sửa đổi 3950494). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ awesome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awesome trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ awesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awesome gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awesome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awesome: Quá khứ đơn (10 câu), would (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.