Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “awesome”

95 câu thật có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: awesome nghĩa là tuyệt vời. awesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: inspiring awe or admiration or wonder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ awesome

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • If your character is meant to be awesome, you should show them being awesome.

    Từ trong câu: awesome, character, mean, show

    «Creative Writing/Fiction technique», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=38183 (bản sửa đổi 4425638). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That music is awesome, of course, and that everyone should engage with music actively throughout the course of their lives.

    Từ trong câu: awesome, music, course, everyone, engage, actively, throughout, life

    «Resonances: Engaging Music in Its Cultural Context/Music in human life», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=465178 (bản sửa đổi 4372656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "It is awesome," said his wife, "here in the moonlight, with the old castle so near: if I were alone, positively I should feel eerie."

    Từ trong câu: awesome, wife, moonlight, old, castle, near, alone, positively

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ awesome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awesome trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ awesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awesome gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awesome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awesome: Quá khứ đơn (10 câu), would (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.