Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “awesome”

95 câu thật có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: awesome nghĩa là tuyệt vời. awesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: inspiring awe or admiration or wonder. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ awesome

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Lem had peeped out at the bath-house door upon this spectacle with awesome eyes.

    Từ trong câu: awesome, out, bath, house, door, spectacle, eye

    Everett MacDonald, The Red Debt: Echoes from Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #36047. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But that wretched man would not trouble the authorities more--His last breath had been drawn as she stood there listening to those awesome sounds.

    Nhưng người đàn ông khốn khổ đó sẽ không làm phiền chính quyền nữa - Ông ta đã trút hơi thở cuối cùng khi cô đứng đó lắng nghe những âm thanh khủng khiếp đó.

    Từ trong câu: awesome, man, trouble, authority, last, breath, draw, stand

    Bracebridge Hemyng, Jack Harkaway and His Son's Escape from the Brigands of Greece. Nguồn: Project Gutenberg #7335. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ awesome

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awesome trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích từ 82 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awesome?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awesome: Quá khứ đơn (10 câu), would (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.