Câu tiếng Anh có từ “awesome”
94 câu thật có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: awesome nghĩa là tuyệt vời. awesome là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: inspiring awe or admiration or wonder. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ awesome
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Awesome experiences challenge comprehension. Your mental structures, beliefs, and worldview are challenged and may be altered.
Từ trong câu: awesome, experience, challenge, comprehension, mental, structure, belief, worldview
«Cherishing awe», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301694 (bản sửa đổi 2787792). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Sometimes they have awesome ideas that adults may never think of.
Từ trong câu: awesome, sometimes, idea, adult, never, think
«Learning theories in practice/Jerome Bruner», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107179 (bản sửa đổi 1286597). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Who knows what other awesome sites might be available!
Từ trong câu: awesome, know, site, available
«Creating Dynamic Lessons/Lesson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158017 (bản sửa đổi 1878009). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The power of the Faith prevailed, the awesome majesty of the Word of God flashed out, and day by day reveals in increasing measure its overpowering might.
Từ trong câu: awesome, power, faith, prevail, word, god, flash, out
Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ awesome
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ awesome trong kho câu?
- Kho câu có 94 câu có từ awesome hoặc các dạng của từ, trích từ 81 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ awesome xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ awesome gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ awesome?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ awesome: Quá khứ đơn (10 câu), would (7 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.