Câu tiếng Anh có từ “authorization”
92 câu thật có từ authorization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authorization nghĩa là ủy quyền. authorization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document giving an official instruction or command. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authorization
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
This is the only authorisation required by the regulations, and can only be given by this department.
Từ trong câu: authorization, require, regulation, give, department
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/James Joseph Malone/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408717 (bản sửa đổi 4019447). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I was wondering if you know how I can request authorization to publish Wiki Book on Dark And Light.
Từ trong câu: authorization, wonder, know, request, publish, book, dark, light
«Dark and Light/Contributing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432541 (bản sửa đổi 4666750). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was initially not given authorisation from the Bucharest City Hall, which claimed that it could not guarantee its security.
Từ trong câu: authorization, initially, give, city, hall, claim, guarantee, security
«Third GayFest begins in Bucharest», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41994 (bản sửa đổi 4733391). · English Wikinews · CC BY 2.5
You do not typically have to complete this at this point as you can complete it in the License Authorization stage.
Từ trong câu: authorization, typically, complete, point, license, stage
«Using SPSS and PASW/Installing SPSS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220898 (bản sửa đổi 2683952). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If a marriage has received the full authorization of the ruler, and there is any issue, the children cannot be educated without the sovereign's wishes being consulted.
Từ trong câu: authorization, marriage, receive, full, ruler, issue, child, can
marquise de Fontenoy, The Secret Memoirs of the Courts of Europe: William II, Germany; Francis Joseph, Austria-Hungary, Volume I. (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #12548. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anyone could appoint an agent, an "attorney", to appear in court on his behalf, it being assumed that the principal could not be present and royal authorization given.
Từ trong câu: authorization, anyone, appoint, agent, attorney, appear, court, behalf
S. A. Reilly, Our Legal Heritage: King AEthelbert - King George III, 600 A.D. - 1776 June 2011 (Sixth) Edition. Nguồn: Project Gutenberg #36299. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng authorization
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| authentication authorization | 7 lần |
| congressional authorization | 10 lần |
| judicial authorization | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authorization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authorization trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ authorization hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authorization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authorization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authorization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authorization: Câu phủ định (9 câu), must và have to (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.