Câu tiếng Anh có từ “authorization”
88 câu thật có từ authorization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authorization nghĩa là ủy quyền. authorization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document giving an official instruction or command. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authorization
It is not stated that Philip reported his action, as if to superiors whose authorisation was necessary.
Từ trong câu: authorization, state, report, action, superior, necessary
Alexander Maclaren, Expositions of Holy Scripture: the Acts. Nguồn: Project Gutenberg #8397. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was initially not given authorisation from the Bucharest City Hall, which claimed that it could not guarantee its security.
Từ trong câu: authorization, initially, give, city, hall, claim, guarantee, security
«Third GayFest begins in Bucharest», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41994 (bản sửa đổi 4733391). · English Wikinews · CC BY 2.5
The Turkish Armed Forces have a one year authorization for cross-border military action against the PKK, which expires in October.
Từ trong câu: authorization, arm, force, year, cross, border, military, action
«Turkish planes bomb PKK targets in northern Iraq», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=110176 (bản sửa đổi 4827859). · English Wikinews · CC BY 2.5
A measure something similar to this was the authorisation of the festivals of Longchamps, which had been forgotten since the Revolution.
Từ trong câu: authorization, measure, something, similar, festival, forget, since, revolution
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng authorization
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- authentication authorization7 lần
- congressional authorization10 lần
- judicial authorization15 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authorization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authorization trong kho câu?
- Kho câu có 88 câu có từ authorization hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authorization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authorization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authorization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authorization: Câu phủ định (9 câu), must và have to (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.