E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “authorization”

88 câu thật có từ authorization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: authorization nghĩa là ủy quyền. authorization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document giving an official instruction or command. Xem trang từ điển đầy đủ

  • These users would enter areas of the system without authorization, gaining access to privileged resources.

    Từ trong câu: authorization, user, enter, area, system, gain, access, privilege

    «Hacking/Introduction/The hacker ethic», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117428 (bản sửa đổi 4359027). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, transit agencies would have to get authorization to prepare an area for construction.

    Từ trong câu: authorization, example, transit, agency, get, prepare, area, construction

    «Mobility 2050/Recovering Land Lost to Parking Craters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463164 (bản sửa đổi 4393195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We told him he would have to obtain an authorization from Captain Rae at Munich.

    Từ trong câu: authorization, tell, obtain, captain

    Thomas Carr Howe, Salt mines and castles: The discovery and restitution of looted European art. Nguồn: Project Gutenberg #68150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Although the authorization is valid for one year, Turkish officials made clear that it would not necessarily result in military action.

    Từ trong câu: authorization, although, valid, year, official, make, clear, necessarily

    «Turkish Parliament approves military action in Iraq», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82633 (bản sửa đổi 4827849). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • With great affability he said that he would send the authorisation and that he would refer the question of coal to ‘l’intendance militaire.’

    Từ trong câu: authorization, great, send, refer, question, coal

    Flora Murray, Women as army surgeons. Nguồn: Project Gutenberg #70264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Getting authorisation is expensive and would introduce licencing constraints.

    Từ trong câu: constraint, authorization, get, expensive, introduce, licence

    «Knowing Knoppix/Multimedia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35754 (bản sửa đổi 3044453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng authorization

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • authentication authorization7 lần
  • congressional authorization10 lần
  • judicial authorization15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ authorization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authorization trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ authorization hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ authorization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authorization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authorization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authorization: Câu phủ định (9 câu), must và have to (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.