Câu tiếng Anh có từ “authorization”
92 câu thật có từ authorization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authorization nghĩa là ủy quyền. authorization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document giving an official instruction or command. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authorization
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
We were on the eve of her funeral, and the authorization, so difficult to obtain, had not yet been solicited.
Từ trong câu: authorization, funeral, difficult, obtain, solicit
Jean-Marie Aladel, The Miraculous Medal: Its Origin, History, Circulation, Results. Nguồn: Project Gutenberg #44231. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A measure something similar to this was the authorisation of the festivals of Longchamps, which had been forgotten since the Revolution.
Từ trong câu: authorization, measure, something, similar, festival, forget, since, revolution
Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The authorization of the Bishop of Utrecht had been obtained, and also that of the prior and the general of the order.
Từ trong câu: authorization, bishop, obtain, prior, general, order
Johan Huizinga, Erasmus and the Age of Reformation. Nguồn: Project Gutenberg #22900. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It suddenly came to me that I had neglected to get a written authorization from Dinny McCrea to take possession of his boat.
Tôi chợt nhận ra rằng mình đã sơ ý không xin phép Dinny McCrea bằng văn bản để sở hữu chiếc thuyền của anh ấy.
Từ trong câu: authorization, suddenly, come, neglect, get, write, take, possession
Jack London, The Road. Nguồn: Project Gutenberg #14658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
After this term expired, royal governors continued to honor headright claims based on immigration, although no direct authorization for such action had come from the crown.
Từ trong câu: authorization, term, expire, royal, governor, continue, honor, claim
Walter Stitt Robinson, Mother Earth: Land Grants in Virginia, 1607-1699. Nguồn: Project Gutenberg #28499. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One day, Constantine, between whom and his elder brother there was little love lost, had Alexander arrested because he had come on board ship without special authorization.
Từ trong câu: authorization, day, brother, little, love, lose, arrest, because
Various, The Contemporary Review, Volume 36, September 1879. Nguồn: Project Gutenberg #30048. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng authorization
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| authentication authorization | 7 lần |
| congressional authorization | 10 lần |
| judicial authorization | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authorization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authorization trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ authorization hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authorization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authorization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authorization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authorization: Câu phủ định (9 câu), must và have to (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.