Câu tiếng Anh có từ “authorization”
92 câu thật có từ authorization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: authorization nghĩa là ủy quyền. authorization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document giving an official instruction or command. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ authorization
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
We told him he would have to obtain an authorization from Captain Rae at Munich.
Từ trong câu: authorization, tell, obtain, captain
Thomas Carr Howe, Salt mines and castles: The discovery and restitution of looted European art. Nguồn: Project Gutenberg #68150. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It suddenly came to me that I had neglected to get a written authorization from Dinny McCrea to take possession of his boat.
Tôi chợt nhận ra rằng mình đã sơ ý không xin phép Dinny McCrea bằng văn bản để sở hữu chiếc thuyền của anh ấy.
Từ trong câu: authorization, suddenly, come, neglect, get, write, take, possession
Jack London, The Road. Nguồn: Project Gutenberg #14658. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One would have said that he was taking advantage of the authorization of the days which were lengthening, he arrived earlier and departed later.
Từ trong câu: authorization, take, advantage, day, arrive, early, depart, late
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng authorization
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| authentication authorization | 7 lần |
| congressional authorization | 10 lần |
| judicial authorization | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ authorization
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authorization trong kho câu?
- Kho câu có 92 câu có từ authorization hoặc các dạng của từ, trích từ 85 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ authorization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authorization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authorization?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authorization: Câu phủ định (9 câu), must và have to (8 câu), may và might (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.