E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “authorization”

88 câu thật có từ authorization hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: authorization nghĩa là ủy quyền. authorization là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a document giving an official instruction or command. Xem trang từ điển đầy đủ

  • REACH stands for “Registration, Evaluation, Authorization and Restriction of Chemicals”.

    Từ trong câu: authorization, reach, stand, registration, evaluation, restriction, chemical

    «Biotrade», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266712 (bản sửa đổi 4109539). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Although the authorization is valid for one year, Turkish officials made clear that it would not necessarily result in military action.

    Từ trong câu: authorization, although, valid, year, official, make, clear, necessarily

    «Turkish Parliament approves military action in Iraq», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=82633 (bản sửa đổi 4827849). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Access to these various parts of the facility is dependent upon the authorization privileges of the security level of the identification shown.

    Từ trong câu: authorization, access, various, part, facility, dependent, privilege, security

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 12», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=164206 (bản sửa đổi 3270242). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • On this person presenting the authorisation and signing the payment-order, and at the same time presenting the deposit book, the sum will be paid.

    Từ trong câu: authorization, person, present, sign, payment, order, time, deposit

    Ernest Solvay, Social Comptabilism The Cheque and Clearing Service in the Austrian Postal Savings Bank. Proposed Law laid before the Chamber of Representatives of Belgium. Nguồn: Project Gutenberg #45824. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng authorization

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • authentication authorization7 lần
  • congressional authorization10 lần
  • judicial authorization15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ authorization

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ authorization trong kho câu?
Kho câu có 88 câu có từ authorization hoặc các dạng của từ, trích từ 83 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ authorization xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ authorization gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ authorization?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ authorization: Câu phủ định (9 câu), must và have to (8 câu), Quá khứ hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.