E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “auditor”

117 câu thật có từ auditor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: auditor nghĩa là kiểm toán viên. auditor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who listens attentively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ auditor

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Từ hay đi cùng auditor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
attentive auditor44 lần
honorary auditor14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ auditor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auditor trong kho câu?
Kho câu có 117 câu có từ auditor hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ auditor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auditor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auditor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auditor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.