Câu tiếng Anh có từ “auditor”
117 câu thật có từ auditor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: auditor nghĩa là kiểm toán viên. auditor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who listens attentively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ auditor
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Gazprom shareholders will decide in June whether to retain it as an auditor or not.
Từ trong câu: auditor, shareholder, decide, june, whether, retain
Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Employees will be surveyed by an independent auditor to assess VW's compliance.
Từ trong câu: auditor, employee, survey, independent, assess, compliance
«Professionalism/Volkswagen's Emissions Scandal», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383864 (bản sửa đổi 4006029). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Once the new Constitution has been adopted, the provisions for the Comptroller and Auditor-General Act will also be changed.
Từ trong câu: auditor, once, new, constitution, adopt, provision, general, act
«Towards a better India/Possible Solutions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101087 (bản sửa đổi 2535414). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The IT audit is basically external auditing in which external auditors will be hired to perform all the required auditing operations.
Từ trong câu: auditor, audit, basically, external, hire, perform, require, operation
«Information Technology and Ethics/Cyber- Crimes I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=262269 (bản sửa đổi 4533147). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Never should I have entered upon such a subject unbidden ... yet with such an auditor, how dear will the privilege become of talking of myself!...
Lẽ ra tôi không bao giờ nên tự nguyện tham gia vào một chủ đề như vậy... nhưng với một thính giả như vậy, đặc quyền được nói về chính mình sẽ trở nên quý giá biết bao!...
Từ trong câu: auditor, never, enter, subject, dear, privilege, become, talk
Frances Milton Trollope, The Widow Barnaby. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #36562. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Often a suspended action, with a fixed look of the face, will serve to arrest the attention of auditors and fix it upon an idea.
Từ trong câu: auditor, often, suspend, action, fix, look, face, serve
Irvah Lester Winter, Public Speaking: Principles and Practice. Nguồn: Project Gutenberg #6333. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng auditor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| attentive auditor | 44 lần |
| honorary auditor | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ auditor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auditor trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ auditor hoặc các dạng của từ, trích từ 97 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ auditor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auditor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auditor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auditor: Quá khứ đơn (11 câu), Câu phủ định (9 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.