Câu tiếng Anh có từ “auditor”
137 câu thật có từ auditor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: auditor nghĩa là kiểm toán viên. auditor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who listens attentively. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ auditor
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This meant that sometimes auditors were reviewing accounting work of a former boss or colleague.
Từ trong câu: auditor, mean, sometimes, review, account, work, former, boss
«Professionalism/Perry Fellwock and the NSA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=299561 (bản sửa đổi 4634968). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He repeated all his music over and over again, until his auditors were getting weary.
Từ trong câu: auditor, repeat, music, again, until, get, weary
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the "Sedition Act" was being discussed, a less worthy auditor declared assassination of the Chief of a State to be merely a political offence.
Từ trong câu: act, worthy, chief, declare, offence, political, being, offense
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng auditor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| attentive auditor | 44 lần |
| honorary auditor | 14 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ auditor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auditor trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ auditor hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ auditor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auditor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 56 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auditor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auditor: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (12 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.