Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “auditor”

132 câu thật có từ auditor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: auditor nghĩa là kiểm toán viên. auditor là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who listens attentively. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ auditor

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He writes less freely than any other author; for he cannot pick his auditors.

    Từ trong câu: auditor, write, less, freely, author, can, pick

    Clayton Meeker Hamilton, The Theory of the Theatre, and Other Principles of Dramatic Criticism. Nguồn: Project Gutenberg #13589. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Senator Bishop said that the DMO could not justify the payments to the auditor general.

    Từ trong câu: auditor, senator, bishop, justify, payment, general

    «Half of Australian defence force's munitions of no use», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=41010 (bản sửa đổi 763619). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Each of her auditors could have echoed that, but they were silent.

    Từ trong câu: auditor, echo, silent

    Pansy, The Chautauqua Girls At Home. Nguồn: Project Gutenberg #26742. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I could not hear a word he said, but presently all his auditors raised their hands toward heaven.

    Từ trong câu: auditor, hear, word, raise, hand, toward, heaven

    Various, McClure's Magazine, Vol. 6, No. 5, April, 1896. Nguồn: Project Gutenberg #14663. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many Russian managers - as avaricious and venal as ever - now can justify hiring malleable and puny local auditors instead of big international or domestic ones.

    Từ trong câu: malleable, many, manager, ever, now, justify, hire, local

    Samuel Vaknin, Crime and Corruption. Nguồn: Project Gutenberg #5888. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng auditor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
attentive auditor44 lần
honorary auditor14 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ auditor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ auditor trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ auditor hoặc các dạng của từ, trích từ 109 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ auditor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ auditor gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ auditor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ auditor: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.