Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astronaut”

93 câu thật có từ astronaut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astronaut nghĩa là phi hành gia. astronaut là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person trained to travel in a spacecraft. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astronaut

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • There would be no more astronauts going into space until the scientists figured out what had happened.

    Từ trong câu: astronaut, go, space, until, scientist, figure, out, happen

    «Mae Jemison», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=96157 (bản sửa đổi 10762245) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • There was a very large chance that the astronauts would die before they could return to Earth.

    Từ trong câu: astronaut, large, chance, die, return, earth

    «Apollo 13», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115532 (bản sửa đổi 9579948) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • In addition, American astronauts would live on Mir for many months.

    Từ trong câu: astronaut, addition, live, many, month

    «High School Earth Science/Recent Space Exploration», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=243716 (bản sửa đổi 3561349) · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However it lacked the crew couches and some displays that would be included on later missions for the astronauts.

    Từ trong câu: astronaut, however, lack, crew, couch, display, include, late

    «AS-202», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=622434 (bản sửa đổi 10266446) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It would not surprise me to find that most of these languages have survived and that our distressed astronaut knows them all.

    Từ trong câu: astronaut, surprise, find, language, survive, know

    Randall Garrett, Anything You Can Do ... · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US

  • They could do a better search, but getting astronauts there would be difficult and expensive.

    Từ trong câu: search, astronaut, expensive, better, get, difficult

    «Mars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=515 (bản sửa đổi 10938609) · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The situation would seem different to the astronaut.

    Từ trong câu: situation, seem, different, astronaut

    «Simultaneity And Time Dilation», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng astronaut

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nasa astronaut51 lần
astronaut neil11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astronaut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astronaut trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ astronaut hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astronaut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astronaut gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astronaut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astronaut: would (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.