Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astronaut”

93 câu thật có từ astronaut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astronaut nghĩa là phi hành gia. astronaut là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person trained to travel in a spacecraft. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astronaut

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This will be the first time astronaut Bresnik gets to see the newest addition to his family.

    Từ trong câu: astronaut, first, time, get, see, new, addition, family

    «Astronaut's baby born 200 miles below him», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=144670 (bản sửa đổi 4813622). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Astronaut will be taking his place.

    Từ trong câu: astronaut, take, place

    «Injured NASA astronaut replaced on crew of upcoming mission», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=238757 (bản sửa đổi 4820010). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Astronauts will not be able to take large supplies of food on their voyages and probably will have to reuse what they do take.

    Từ trong câu: astronaut, able, take, large, supply, food, voyage, probably

    United States. Congress. House. Committee on Science and Astronautics., The Practical Values of Space Exploration Report of the Committee on Science and Astronautics, U.S. House of Representatives, Eighty-Sixth Congress, Second Session. Nguồn: Project Gutenberg #19911. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It is intended that this study will assist in astronaut selection and monitoring in space.

    Từ trong câu: monitor, intend, study, assist, astronaut, selection, space

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Comparative appraisal of bone mineral behavior in astronauts participating in the Gemini and Apollo programs will be invaluable for future flight missions.

    Từ trong câu: appraisal, comparative, bone, mineral, behavior, astronaut, participate, program

    United States. National Aeronautics and Space Administration, Significant Achievements in Space Bioscience 1958-1964. Nguồn: Project Gutenberg #40268. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng astronaut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nasa astronaut51 lần
astronaut neil11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astronaut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astronaut trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ astronaut hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astronaut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astronaut gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astronaut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astronaut: would (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.