Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “astronaut”

93 câu thật có từ astronaut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: astronaut nghĩa là phi hành gia. astronaut là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person trained to travel in a spacecraft. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ astronaut

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The Hubble Space Telescope has been repaired and updated by astronauts in space several times.

    Từ trong câu: astronaut, space, telescope, repair, update, several, time

    «Satellite (artificial)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=18867 (bản sửa đổi 10918979). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Every U.S. astronaut that has gone into space has been launched from the station.

    Từ trong câu: astronaut, every, be, go, space, launch, station

    «History of Florida/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=366080 (bản sửa đổi 4477596). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The astronauts have learned to fly for reentering the atmosphere, based mainly on training on symbolic models.

    Từ trong câu: astronaut, learn, fly, atmosphere, base, mainly, train, symbolic

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It would not surprise me to find that most of these languages have survived and that our distressed astronaut knows them all.

    Từ trong câu: astronaut, surprise, find, language, survive, know

    Randall Garrett, Anything You Can Do .... Nguồn: Project Gutenberg #24436. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Similar reports have been taken from astronauts who have experienced a phenomenon known as the overview effect when the Earth is viewed from outer space.

    Từ trong câu: astronaut, similar, report, take, experience, phenomenon, know, overview

    «Motivation and emotion/Book/2020/Transpersonal psychology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=266642 (bản sửa đổi 2712584). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Astronauts have used Big Bend terrain to simulate moonscapes.

    Từ trong câu: moonscape, astronaut, use, big, bend, terrain, simulate

    United States. National Park Service. Division of Publications, Big Bend National Park, Texas. Nguồn: Project Gutenberg #51817. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng astronaut

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nasa astronaut51 lần
astronaut neil11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ astronaut

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astronaut trong kho câu?
Kho câu có 93 câu có từ astronaut hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ astronaut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astronaut gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astronaut?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astronaut: would (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.