Câu tiếng Anh có từ “astronaut”
93 câu thật có từ astronaut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astronaut nghĩa là phi hành gia. astronaut là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person trained to travel in a spacecraft. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astronaut
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
He tried to get into the second astronaut training group but he was not accepted.
Từ trong câu: astronaut, try, get, second, train, group, accept
«Michael Collins (astronaut)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118730 (bản sửa đổi 10809469). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
From the house they heard the radio relaying the voices of the astronauts.
Từ trong câu: astronaut, house, hear, radio, voice
Raymond F. Jones, Stay off the Moon!. Nguồn: Project Gutenberg #72337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However it lacked the crew couches and some displays that would be included on later missions for the astronauts.
Từ trong câu: astronaut, however, lack, crew, couch, display, include, late
«AS-202», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=622434 (bản sửa đổi 10266446). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The young astronaut had one last plan, and he lost no time in proceeding to put it into operation.
Từ trong câu: astronaut, young, last, plan, lose, time, proceed, put
Neil R. Jones, The death's head meteor. Nguồn: Project Gutenberg #79386. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He advised quarantine for returning astronauts and equipment and sterilization of equipment before launching.
Từ trong câu: quarantine, advise, return, astronaut, equipment, launch
«Joshua Lederberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=282616 (bản sửa đổi 10341389). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng astronaut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nasa astronaut | 51 lần |
| astronaut neil | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astronaut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astronaut trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ astronaut hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astronaut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astronaut gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astronaut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astronaut: would (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.