Câu tiếng Anh có từ “astronaut”
93 câu thật có từ astronaut hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: astronaut nghĩa là phi hành gia. astronaut là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a person trained to travel in a spacecraft. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ astronaut
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There was a very large chance that the astronauts would die before they could return to Earth.
Từ trong câu: astronaut, large, chance, die, return, earth
«Apollo 13», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=115532 (bản sửa đổi 9579948). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There were no astronauts on the flight.
Từ trong câu: astronaut, flight
«Blue Ghost Mission 1», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1172712 (bản sửa đổi 10242342). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng astronaut
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| nasa astronaut | 51 lần |
| astronaut neil | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ astronaut
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ astronaut trong kho câu?
- Kho câu có 93 câu có từ astronaut hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ astronaut xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ astronaut gặp nhiều nhất ở Bậc A2 với 35 câu, rồi Bậc B1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ astronaut?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ astronaut: would (7 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), must và have to (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.