Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “assert”

301 câu thật có từ assert hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: assert nghĩa là khẳng định. assert là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: state categorically. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The causes for which wars are fought, or which are asserted to be the causes, make one of the important psychological problems of war.

    Từ trong câu: assert, psychological, problem, cause, war, fight, make, important

    G. E. Partridge, The Psychology of Nations A Contribution to the Philosophy of History. Nguồn: Project Gutenberg #20814. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was the first officer of the Dublin Fusiliers to fall in the war, which thus early asserted its claim to seize the best.

    Từ trong câu: assert, first, officer, fall, war, thus, early, claim

    Cecil Francis Romer, The Second Battalion Royal Dublin Fusiliers in the South African War With a Description of the Operations in the Aden Hinterland. Nguồn: Project Gutenberg #25618. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The spirits also asserted that the time for forming a company had now arrived and advised that certain persons be let into the secret.

    Từ trong câu: assert, advise, spirit, time, form, company, now, arrive

    Dan De Quille, History of the big bonanza. Nguồn: Project Gutenberg #74667. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They simply asserted the right of free men to think as they pleased, and to express those thoughts freely.

    Từ trong câu: freely, assert, pleased, simply, right, free, man, think

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It may safely be asserted that no officer living has been engaged in so many hard-fought actions, or has received so many dangerous wounds.

    Từ trong câu: engaged, assert, safely, dangerous, officer, live, engage, many

    William O. S. Gilly, Narratives of Shipwrecks of the Royal Navy; between 1793 and 1849. Nguồn: Project Gutenberg #15301. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • If, moreover, it should seem right to the person thus asserting, he must say why the accused ones are deserving of less punishment than he.

    Từ trong câu: punishment, accuse, assert, deserve, moreover, seem, right, person

    Henry, 1822-1894 [Editor] Morley, Ideal Commonwealths. Nguồn: Project Gutenberg #18638. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • As the contrary has frequently been asserted in this country, in the face of history, it seems proper to advert to its details.

    Từ trong câu: advert, contrary, frequently, assert, country, face, history, seem

    S. S. Schmucker, American Lutheranism vindicated. Nguồn: Project Gutenberg #18107. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng assert

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ assert

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ assert trong kho câu?
Kho câu có 301 câu có từ assert hoặc các dạng của từ, trích từ 259 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ assert xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ assert gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B2 với 86 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ assert?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ assert: Câu phủ định (57 câu), Quá khứ đơn (38 câu), Hiện tại hoàn thành (31 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.