Câu tiếng Anh có từ “aside”
814 câu thật có từ aside hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: aside nghĩa là sang một bên. aside là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: on or to one side. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ aside
Danh sách câu dẫn chứng (814 câu)
We hear much of relaxing Judaisms; of rituals and beliefs assimilating to those around them; of peculiarities being laid aside, that have withstood the wear and tear of centuries.
Từ trong câu: relaxing, hear, much, relax, ritual, belief, assimilate, around
John Crombie, -1879? Brown, The Ethics of George Eliot's Works · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
They made sure that they could identify the windows of Miss Madden's suite, and that the curtains were drawn aside--but there was no other token of occupancy discernible.
Từ trong câu: occupancy, suite, make, sure, identify, window, miss, curtain
Harold Frederic, The Market-Place · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Thus interrupting herself, the housekeeper rose, and proceeded to lay aside her sewing; but I felt incapable of moving from the hearth, and I was very far from nodding.
Từ trong câu: moving, sew, thus, interrupt, herself, housekeeper, rise, proceed
Emily Brontë, Wuthering Heights · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
If a strong man starts out with that, why then he can fight his way through, and push the difficulties aside or bend them to suit his purpose, and accomplish something.”
Từ trong câu: accomplish, strong, man, start, out, fight, way, push
Harold Frederic, The Market-Place · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US
Nghĩa, giới từ và cụm đi cùng aside nằm ở trang từ điển: aside đi với giới từ gì và cụm từ kết hợp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ aside
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ aside trong kho câu?
- Kho câu có 814 câu có từ aside hoặc các dạng của từ, trích từ 531 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ aside xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ aside gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 270 câu, rồi Bậc B1 với 216 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.