Câu tiếng Anh có từ “artifact”
121 câu thật có từ artifact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artifact nghĩa là hiện vật. artifact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a man-made object taken as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artifact
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The telephone has achieved a rare and exalted state for a technological artifact: it has become a HOUSEHOLD OBJECT.
Từ trong câu: artifact, telephone, achieve, rare, exalt, state, technological, become
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
With no landing place available, the Sky Wagon would not come into use until the expedition found artifacts of value.
Từ trong câu: artifact, land, place, available, sky, wagon, come, use
Harold L. Goodwin, The Golden Skull: A Rick Brant Science-Adventure Story. Nguồn: Project Gutenberg #32270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The life of a slave did not give him much opportunity to create artifacts which could later be catalogued as evidence of African influence.
Từ trong câu: artifact, life, slave, give, much, opportunity, create, late
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Many scientists doubted that such weak signals could be genuine brain activity rather than artifacts.
Từ trong câu: genuine, many, scientist, doubt, weak, signal, brain, activity
«Introduction to Brain-Computer Interfaces/Module 1: Foundations of Brain-Computer Interfaces», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326538 (bản sửa đổi 2785515). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Among the new emerging threats discussed were the problems of cybercrime, trafficking in cultural artifacts, and treatment of female prisoners.
Trong số các mối đe dọa mới nổi được thảo luận có vấn đề về tội phạm mạng, buôn bán hiện vật văn hóa và cách đối xử với tù nhân nữ.
Từ trong câu: cybercrime, among, new, emerge, threat, discuss, problem, traffic
«Global Issues: Austria & Czech Republic/Case Reports/ODCCP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=228004 (bản sửa đổi 2622550). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng artifact
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artifact
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artifact trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ artifact hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artifact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artifact gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artifact?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artifact: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.