Câu tiếng Anh có từ “artifact”
121 câu thật có từ artifact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artifact nghĩa là hiện vật. artifact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a man-made object taken as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artifact
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A fifth development was language, it acted both as a cultural artifact and mental change.
Từ trong câu: artifact, fifth, development, language, act, cultural, mental, change
«Ancient History/Human Evolution/Paleolithic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=23583 (bản sửa đổi 4197353). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In accordance with this ideal, they proposed to bury a time capsule containing contemporary artifacts.
Từ trong câu: capsule, artifact, ideal, propose, bury, time, contain, contemporary
Randall Garrett, Respectfully mine. Nguồn: Project Gutenberg #72147. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng artifact
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artifact
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artifact trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ artifact hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artifact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artifact gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artifact?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artifact: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.