Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “artifact”

121 câu thật có từ artifact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: artifact nghĩa là hiện vật. artifact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a man-made object taken as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ artifact

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Simply speaking, personal artifacts are objects that humans use to communicate self-identity.

    Từ trong câu: artifact, simply, speak, personal, object, human, use, communicate

    «Survey of Communication Study/Chapter 13 - Gender Communication», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211182 (bản sửa đổi 4622347). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Sampling refers to the collection of individuals or artifacts from representative B-I lines," he said, blowing out smoke.

    Từ trong câu: artifact, sample, refer, collection, individual, representative, line, blow

    Keith Laumer, Worlds of the Imperium. Nguồn: Project Gutenberg #65792. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Furthermore, it was in the graves of the females that the finest artifacts were found, showing that they were persons of no little importance.

    Từ trong câu: artifact, furthermore, grave, female, fine, find, show, person

    Hiram Bingham, Inca Land: Explorations in the Highlands of Peru. Nguồn: Project Gutenberg #10772. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is a continually-changing field, because finding really ancient artifacts, though rare, keeps happening.

    Từ trong câu: continually, change, field, because, find, really, ancient, artifact

    «Cognitive Science: An Introduction/A Brief History of Human Evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=360317 (bản sửa đổi 4482001). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng artifact

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
archaeological artifact15 lần
cultural artifact56 lần
chozo artifact6 lần
ravenclaw artifact6 lần
mediating artifact6 lần
magical artifact17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ artifact

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artifact trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ artifact hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ artifact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artifact gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artifact?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artifact: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.