Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “artifact”

121 câu thật có từ artifact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: artifact nghĩa là hiện vật. artifact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a man-made object taken as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ artifact

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Cultural artifacts that are found may become the basis for an archaeological excavation of the site.

    Từ trong câu: artifact, cultural, find, become, basis, site

    «Archaeological Research Methods», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax · CC BY 4.0

  • Special items you may need... artifacts being indestructible items.

    Từ trong câu: artifact, special, item, need

    «Ancient Domains of Mystery/Artifacts and Items», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432547 (bản sửa đổi 3887194). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • But you may want to add artifacts anyways.

    Từ trong câu: artifact, want, add, anyway

    «Paint.NET/Lightsaber», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=117217 (bản sửa đổi 1944259). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The actual requirements artifacts that are used during the execution of a project may include these artifacts, and/or others, as appropriate for the project.

    Từ trong câu: artifact, actual, requirement, use, execution, project, include, other

    «Business Analysis Guidebook/Documenting and Managing Requirements», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=295825 (bản sửa đổi 3083090). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng artifact

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
archaeological artifact15 lần
cultural artifact56 lần
chozo artifact6 lần
ravenclaw artifact6 lần
mediating artifact6 lần
magical artifact17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ artifact

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artifact trong kho câu?
Kho câu có 121 câu có từ artifact hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ artifact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artifact gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artifact?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artifact: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.