Câu tiếng Anh có từ “artifact”
121 câu thật có từ artifact hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: artifact nghĩa là hiện vật. artifact là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a man-made object taken as a whole. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ artifact
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Choose an artifact that symbolizes something about a culture to which you belong.
Từ trong câu: artifact, choose, something, culture, belong
«Writing Process: Thinking Critically about How Identity Is Constructed Through Writing», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide. · OpenStax · CC BY 4.0
Artifacts were also found in the cave, which seem to be older.
Từ trong câu: artifact, find, cave, seem, old
«Lascaux», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=101301 (bản sửa đổi 10902985). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are other light shadows in this film which are identified or interpreted as being artifacts.
Từ trong câu: artifact, light, shadow, film, identify, interpret
United States. Warren Commission, Warren Commission (04 of 26): Hearings Vol. IV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44004. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The life of a slave did not give him much opportunity to create artifacts which could later be catalogued as evidence of African influence.
Từ trong câu: artifact, life, slave, give, much, opportunity, create, late
Norman Coombs, The Black Experience in America. Nguồn: Project Gutenberg #67. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
They find an alien artifact, which begins to draw power from the ship.
Từ trong câu: alien, find, artifact, begin, draw, power, ship
«Pilgrim of Eternity», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=423017 (bản sửa đổi 9709832). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng artifact
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ artifact
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ artifact trong kho câu?
- Kho câu có 121 câu có từ artifact hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ artifact xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ artifact gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ artifact?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ artifact: Hiện tại hoàn thành (10 câu), Câu phủ định (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.