Câu tiếng Anh có từ “arrow”
449 câu thật có từ arrow hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: arrow nghĩa là mũi tên. arrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mark to indicate a direction or relation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ arrow
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The strength of each force is represented by the length of its representative arrow.
Từ trong câu: representative, arrow, strength, force, represent, length
«Force Field Analysis: Figure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93822 (bản sửa đổi 2369788). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In return, he would be transfixed by half a dozen arrows.
Từ trong câu: half, return, dozen, arrow
Jack London, Before Adam. Nguồn: Project Gutenberg #310. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He will not lend his bow and arrows, neither can he be wooed by cajolery nor coaxed by prayer.
Từ trong câu: woo, lend, bow, arrow, neither, coax, prayer
Edward Berdoe, St. Bernard's: The Romance of a Medical Student. Nguồn: Project Gutenberg #46431. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
His work is marked by the frequent use of arrows.
Từ trong câu: frequent, work, mark, use, arrow
«Graphic Design/Pioneers of Graphic Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=42671 (bản sửa đổi 3774219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
When allocation has been made from the outside, it has been indicated by a right arrow.
Từ trong câu: allocation, make, outside, indicate, right, arrow
«CPU Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=452705 (bản sửa đổi 4520074). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Only sofa were equipped by the state, using bows and poisoned arrows.
Từ trong câu: sofa, equip, state, use, bow, poison, arrow
«Saylor.org's Ancient Civilizations of the World/Empire of Mali», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=277414 (bản sửa đổi 4343277). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A feather which has been split from the tip toward the middle denotes that the wearer was wounded by an arrow.
Từ trong câu: denote, feather, split, tip, toward, middle, wound, arrow
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng arrow
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ arrow
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ arrow trong kho câu?
- Kho câu có 449 câu có từ arrow hoặc các dạng của từ, trích từ 301 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ arrow xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ arrow gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 142 câu, rồi Bậc C1 với 133 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ arrow?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ arrow: Quá khứ đơn (81 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.