Câu tiếng Anh có từ “anthology”
84 câu thật có từ anthology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anthology nghĩa là tuyển tập. anthology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of selected literary passages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anthology
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In addition, Barnes & Noble pays for reprint anthologies and omnibus editions using in-house editors.
Từ trong câu: anthology, reprint, addition, noble, pay, edition, use, house
«Barnes & Noble», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=77763 (bản sửa đổi 10824291). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This page serves as an open-source anthology of musical examples containing diatonic and chromatic harmonies.
Từ trong câu: anthology, page, serve, open, source, musical, example, contain
«Anthology of Chromatic Harmony», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=168582 (bản sửa đổi 2812865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It serves as a visual anthology showcasing Jackson's influence on pop music, dance, and music video production.
Từ trong câu: anthology, serve, visual, influence, pop, music, dance, video
«Number Ones (video)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1191639 (bản sửa đổi 10544719). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Blake’s lyrics of children and his “Tiger, Tiger, Burning Bright” will be found in many of the anthologies.
Từ trong câu: anthology, lyrics, child, tiger, burn, bright, find, many
John Albert Macy, A child's guide to reading. Nguồn: Project Gutenberg #76079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He wrote: "Nature and Elements of Poetry," "Poets of America," "Victorian Anthology," "Victorian Poets," "Poems Now First Collected," etc.
Từ trong câu: anthology, write, nature, element, poetry, poet, poem, now
Mabel Patterson, Through the Year with Famous Authors. Nguồn: Project Gutenberg #40412. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is the bounden duty of every maker of an anthology to set forth the principles that have guided him in the choice of the examples he is proffering to the public.
Từ trong câu: anthology, duty, every, maker, set, forth, principle, guide
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anthology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthology trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ anthology hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anthology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthology: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.