Câu tiếng Anh có từ “anthology”
84 câu thật có từ anthology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anthology nghĩa là tuyển tập. anthology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of selected literary passages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anthology
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The reader will doubtless recognize, in this anthology, many old friends.
Từ trong câu: anthology, reader, recognize, many, old, friend
Thomas L., 1866-1934 [Editor] Masson, Little Masterpieces of American Wit and Humor, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #21196. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Blake’s lyrics of children and his “Tiger, Tiger, Burning Bright” will be found in many of the anthologies.
Từ trong câu: anthology, lyrics, child, tiger, burn, bright, find, many
John Albert Macy, A child's guide to reading. Nguồn: Project Gutenberg #76079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
And the pervasiveness of the popular anthology spirit will as a rule defeat what real critical intentions the author may have had.
Từ trong câu: pervasiveness, popular, anthology, spirit, rule, defeat, real, critical
Laura Riding, A pamphlet against anthologies. Nguồn: Project Gutenberg #79781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anthology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthology trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ anthology hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anthology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthology: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.