Câu tiếng Anh có từ “anthology”
84 câu thật có từ anthology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: anthology nghĩa là tuyển tập. anthology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of selected literary passages. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ anthology
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I owe you now the quotation from the "Anthology," which I promised above.
Từ trong câu: anthology, owe, now, quotation, promise, above
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That poem inspired another which should always be included in the anthology of the Mermaid.
Từ trong câu: anthology, poem, inspire, another, always, include
Henry C. Shelley, Inns and Taverns of Old London. Nguồn: Project Gutenberg #6699. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A considerable number of the writers whose works are comprised in the Anthology lived during the Alexandrian age.
Từ trong câu: anthology, considerable, number, writer, work, comprise, live, age
Evelyn Baring, Earl of Cromer, Political and Literary essays, 1908-1913. Nguồn: Project Gutenberg #17320. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She wrote many other poems of the war, among them "The Flag," which is to be found in many anthologies.
Từ trong câu: anthology, write, many, poem, war, among, flag, find
Laura Elizabeth Howe Richards, Julia Ward Howe, 1819-1910. Nguồn: Project Gutenberg #38648. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Such are fair samples to be culled from the anthology of invective which was the staple content of nearly every "criticism."
Từ trong câu: cull, anthology, fair, sample, staple, content, nearly, every
Edward Clodd, Pioneers of Evolution from Thales to Huxley With an Intermediate Chapter on the Causes of Arrest of the Movement. Nguồn: Project Gutenberg #39526. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng anthology
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthology
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthology trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ anthology hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ anthology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthology?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthology: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.