Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “anthology”

84 câu thật có từ anthology hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: anthology nghĩa là tuyển tập. anthology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a collection of selected literary passages. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ anthology

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • An expanded version of the album, named The Anthology, was released not long after.

    Từ trong câu: anthology, expand, version, album, name, release, long

    «The Tortured Poets Department», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1127088 (bản sửa đổi 10329264). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Their highest literary efforts do not go beyond a few epigrams collected in the Greek Anthology, and a few romances.

    Từ trong câu: anthology, high, literary, effort, go, beyond, collect, romance

    Various, The southern literary messenger, Vol. II., No. 4, March, 1836. Nguồn: Project Gutenberg #68653. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Periods like the periods of the Greek Anthology or of our Caroline poetry are not periods of decay, but simply periods of difference.

    Từ trong câu: anthology, period, like, poetry, decay, simply, difference

    George Saintsbury, A History of Elizabethan Literature. Nguồn: Project Gutenberg #27450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Anthology having never been reduced to definitive system, it happens that no little of its critical material exists only in lumbering and uncollated masses.

    Từ trong câu: anthology, never, reduce, system, happen, little, critical, material

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng anthology

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
sacra an anthology7 lần
yeats an anthology6 lần
jonson anthology6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ anthology

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ anthology trong kho câu?
Kho câu có 84 câu có từ anthology hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ anthology xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ anthology gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 61 câu, rồi Bậc B2 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ anthology?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ anthology: Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.