Câu tiếng Anh có từ “annoyed”
138 câu thật có từ annoyed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: annoyed nghĩa là khó chịu. annoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aroused to impatience or anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ annoyed
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Are you annoyed with me for this, and could you ever judge me by mere external signs?
Từ trong câu: annoyed, annoy, ever, judge, mere, external, sign
Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Men are annoyed at what puzzles them; they think what they cannot easily understand to be full of danger.
Từ trong câu: annoyed, man, annoy, puzzle, think, can, easily, understand
428? BCE-348? BCE Plato, Sophist. Nguồn: Project Gutenberg #1735. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He was annoyed, and sent them off about their business before they could explain what they wanted.
Từ trong câu: annoy, annoyed, send, off, business, explain, want
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Everything was going far better than she could have hoped; why, Sherston did not seem angry, hardly annoyed, at her unheralded return!
Từ trong câu: annoy, annoyed, everything, go, far, better, hope, seem
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She said the watch wasn’t worth that and she was so annoyed that she threw the watch into the first ash can she saw.
Từ trong câu: annoy, annoyed, ash, watch, worth, throw, first, saw
Mary Graham Bonner, 365 bedtime stories. Nguồn: Project Gutenberg #69225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Suspicion of something, he could not say what, annoyed him incessantly.
Từ trong câu: suspicion, annoy, annoyed, something
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His chief trouble was that he could hardly keep his eyes off him, and he was a little afraid he might be annoyed.
Từ trong câu: hardly, annoy, annoyed, chief, trouble, keep, eye, off
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ annoyed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annoyed trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ annoyed hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ annoyed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annoyed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annoyed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annoyed: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.