Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “annoyed”

138 câu thật có từ annoyed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: annoyed nghĩa là khó chịu. annoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aroused to impatience or anger. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ annoyed

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ annoyed

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annoyed trong kho câu?
Kho câu có 138 câu có từ annoyed hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ annoyed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annoyed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annoyed?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annoyed: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.