Câu tiếng Anh có từ “annoyed”
138 câu thật có từ annoyed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: annoyed nghĩa là khó chịu. annoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aroused to impatience or anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ annoyed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I hadn’t the faintest idea what “this matter” was, but I was more annoyed than interested.
Từ trong câu: annoy, annoyed, interested, idea, matter, interest
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He seemed more interested than annoyed at my outbreak.
Từ trong câu: annoy, annoyed, outbreak, interested, seem, interest
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everything was going far better than she could have hoped; why, Sherston did not seem angry, hardly annoyed, at her unheralded return!
Từ trong câu: annoy, annoyed, everything, go, far, better, hope, seem
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The noise of children at play annoyed him and their silly voices made him feel, even more keenly than he had felt at Clongowes, that he was different from others.
Từ trong câu: annoy, annoyed, noise, child, play, silly, voice, make
James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ annoyed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annoyed trong kho câu?
- Kho câu có 138 câu có từ annoyed hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ annoyed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annoyed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 28 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annoyed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annoyed: Quá khứ đơn (53 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.