Câu tiếng Anh có từ “annoyed”
139 câu thật có từ annoyed hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: annoyed nghĩa là khó chịu. annoyed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: aroused to impatience or anger. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ annoyed
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Now if you were going to be in want of things needful, there would be some reason for your being annoyed at your loss.
Từ trong câu: annoyed, now, go, want, thing, reason, annoy, loss
165?-235? Cassius Dio Cocceianus, Dio's Rome, Volume 2 An Historical Narrative Originally Composed in Greek During the Reigns of Septimius Severus, Geta and Caracalla, Macrinus, Elagabalus and Alexander Severus: and Now Presented in English Form. Nguồn: Project Gutenberg #11607. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Everything was going far better than she could have hoped; why, Sherston did not seem angry, hardly annoyed, at her unheralded return!
Từ trong câu: annoy, annoyed, everything, go, far, better, hope, seem
Militia of Mercy. Gift Book Committee, Defenders of Democracy Contributions from representative men and women of letters and other arts from our allies and our own country, edited by the Gift book committee of the Militia of Mercy. Nguồn: Project Gutenberg #3227. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Francesca had already been told to put a net over her bed, for she was not going to allow herself to be annoyed twice like that.
Từ trong câu: net, annoy, annoyed, twice, already, tell, put, bed
Elizabeth Von Arnim, The Enchanted April. Nguồn: Project Gutenberg #16389. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were really disputing about Helen’s character, and Terence was trying to explain why it was that she annoyed him so much sometimes.
Từ trong câu: annoy, dispute, try, annoyed, trying, really, character, explain
Virginia Woolf, The Voyage Out. Nguồn: Project Gutenberg #144. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ annoyed
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ annoyed trong kho câu?
- Kho câu có 139 câu có từ annoyed hoặc các dạng của từ, trích từ 112 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ annoyed xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ annoyed gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ annoyed?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ annoyed: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.